Anh - Việt

Bản dịch của từ Công báo trong tiếng Trung

công báo

Danh từ

công báo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ấn phẩm chính thức của Nhà nước đăng các văn bản pháp luật và thông tin quan trọng.

政府正式刊登法律文件和重要公告的出版物。

Ấn phẩm chính thức của Nhà nước đăng các văn bản pháp luật và thông tin quan trọng.

Ví dụ
新法令已刊登在政府公报上。【】Nghị định mới đã được đăng trên công báo.
你可以在电子政府公报中找到这份文件。【】Bạn có thể tìm văn bản này trong công báo điện tử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công báo (Noun)

Danh từ + công báocông báo + Giới từcông báo + Tính từĐộng từ + công báo
Kết hợp từ của công báo
Collocation
Ví dụ

一期政府公报

số Công báo

这项决定刊登在三月份的一期政府公报中。

Quyết định này xuất hiện trong số Công báo tháng Ba.