Anh - Việt
công bình
Tính từ
công bình (Tính từ)
Nghĩa 01 · như công bằng
公正
như công bằng
Ví dụ
这个判决是公正的,对所有人都一样。【】Phán quyết này là công bình cho tất cả mọi người.
他们不认为这次分配是公平的。【】Họ không nghĩ sự phân chia này là công bình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa