Anh - Việt

Bản dịch của từ Công bộc trong tiếng Trung

công bộc

Danh từ

công bộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm việc trong cơ quan nhà nước để phục vụ nhân dân.

在政府机构工作、为人民服务的人。

Người làm việc trong cơ quan nhà nước để phục vụ nhân dân.

Ví dụ
他一直把自己看作人民的公仆。【】Ông luôn xem mình là công bộc của nhân dân.
一名好的公务员应该听取民众的意见。【】Một công bộc tốt phải lắng nghe ý kiến của dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công bộc (Noun)

Danh từ + công bộccông bộc + Giới từcông bộc + Tính từĐộng từ + công bộc
Kết hợp từ của công bộc
Collocation
Ví dụ

公务员队伍

đội ngũ công bộc

公务员队伍需要提高服务质量。

Đội ngũ công bộc cần nâng cao chất lượng phục vụ.

Video ngữ cảnh