Anh - Việt
công bội
Danh từ
công bội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số dùng để nhân một số hạng của cấp số nhân để được số hạng liền sau.
等比数列中,用前一项乘以得到后一项的数。
Số dùng để nhân một số hạng của cấp số nhân để được số hạng liền sau.
Ví dụ
这个等比数列的公比是2。【】Công bội của cấp số nhân này là 2.
要找下一项,你要乘以公比。【】Muốn tìm số hạng tiếp theo, em nhân với công bội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công bội (Noun)
công bội + Danh từcông bội + Tính từcông bội + Từ đi kèmĐộng từ + công bội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
等比数列的公比 công bội của cấp số nhân | 这个等比数列的公比是3。 Công bội của cấp số nhân này là 3. |