Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổng cái trong tiếng Trung

cổng cái

Danh từ

cổng cái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cổng lớn, thường ở lối vào chính của một làng hoặc xóm.

村庄或村落入口处的大门。

Cổng lớn, thường ở lối vào chính của một làng hoặc xóm.

Ví dụ
村口大门去年重新修建了。【】Cổng cái của làng được xây lại vào năm ngoái.
节日期间,人们在大门前挂灯。【】Mọi người treo đèn trước cổng cái vào dịp lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổng cái (Noun)

Giới từ + cổng cáicổng cái + Giới từcổng cái + Tính từ
Kết hợp từ của cổng cái
Collocation
Ví dụ

穿过村子的正门

qua cổng cái

游客必须穿过村子的正门才能进村。

Muốn vào làng, du khách phải qua cổng cái.

在村子正门前

trước cổng cái

大家早上在村子正门前见面。

Mọi người gặp nhau trước cổng cái vào buổi sáng.