Anh - Việt
công cán
Danh từ
công cán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc phải làm, thường là việc của cơ quan hoặc việc đi làm xa.
要办的事,常指公务。
Việc phải làm, thường là việc của cơ quan hoặc việc đi làm xa.
Ví dụ
他去岘港出差三天。【】Anh ấy đi công cán ở Đà Nẵng ba ngày.
我忙着处理公务,所以还没回电话。【】Tôi bận công cán nên chưa gọi lại được.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công cán (Noun)
Tính từ + công cánĐộng từ + công cán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忙于工作 bận công cán | 他最近忙于工作,所以很少回家。 Dạo này anh ấy bận công cán nên ít về nhà. |