Anh - Việt
cỏng cảnh
Tính từ
cỏng cảnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chênh vênh, không vững và dễ nghiêng đổ.
摇晃不稳,容易倾倒。
Chênh vênh, không vững và dễ nghiêng đổ.
Ví dụ
这把椅子摇摇晃晃的,所以我不敢坐。【】Cái ghế cỏng cảnh nên tôi không dám ngồi.
这架梯子不稳,你帮我扶一下吧。【】Chiếc thang cỏng cảnh, em giữ giúp anh nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỏng cảnh (Adjective)
Danh từ + cỏng cảnhĐộng từ + cỏng cảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摇晃的桌子 cái bàn cỏng cảnh | 这张摇晃的桌子很容易把水杯碰倒。 Cái bàn cỏng cảnh nên đặt cốc nước lên rất dễ đổ. |
不稳的椅子 chiếc ghế cỏng cảnh | 别坐那把不稳的椅子。 Đừng ngồi lên chiếc ghế cỏng cảnh đó. |
摇摇欲坠的楼梯 cầu thang cỏng cảnh | 摇摇欲坠的楼梯让大家走得很小心。 Cầu thang cỏng cảnh khiến mọi người bước rất cẩn thận. |