ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Công chánh
Thuộc về việc xây dựng, bảo trì và sửa chữa các công trình công cộng như đường sá, cầu cống.
与公共工程如道路、桥梁和排水系统的建设、维护和修理有关。
Từ tiếng Việt gần nghĩa