Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổng chào trong tiếng Trung

cổng chào

Danh từ

cổng chào (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công trình trang trí giống cổng, dựng ở lối vào để chào mừng hoặc đánh dấu một sự kiện.

设在入口处、用于欢迎或庆祝活动的装饰性拱门。

Công trình trang trí giống cổng, dựng ở lối vào để chào mừng hoặc đánh dấu một sự kiện.

Ví dụ
节日入口处搭起了一座欢迎拱门。【】Cổng chào được dựng ở lối vào lễ hội.
他们用鲜花和灯装饰了庆典拱门。【】Họ trang trí cổng chào bằng hoa và đèn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổng chào (Noun)

cổng chào + Danh từcổng chào + Giới từĐộng từ + cổng chào
Kết hợp từ của cổng chào
Collocation
Ví dụ

婚礼拱门

cổng chào đám cưới

婚礼拱门用白花装饰。

Cổng chào đám cưới được kết bằng hoa trắng.

节庆入口拱门

cổng chào lễ hội

一个节庆入口拱门搭建在广场附近。

Cổng chào lễ hội được dựng gần quảng trường.