ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cổng chống
Cổng tre hoặc cành cây ở nông thôn, có thể chống lên để mở và hạ xuống để đóng.
农村用竹子或树枝做的简易大门,可以撑起打开、放下关闭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa