Anh - Việt

Bản dịch của từ Công chúa trong tiếng Trung

công chúa

Danh từ

công chúa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con gái của vua hoặc người phụ nữ thuộc hoàng tộc có tước hiệu này.

国王的女儿,或拥有这一头衔的王室女性。

Con gái của vua hoặc người phụ nữ thuộc hoàng tộc có tước hiệu này.

Ví dụ
公主住在一座大城堡里。【】Công chúa sống trong một lâu đài lớn.
大家在机场欢迎公主。【】Mọi người chào đón công chúa tại sân bay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công chúa (Noun)

Từ đi kèm + công chúacông chúa + Danh từcông chúa + Giới từcông chúa + Tính từcông chúa + Động từ
Kết hợp từ của công chúa
Collocation
Ví dụ

公主

nàng công chúa

这位公主住在一座大城堡里。

Nàng công chúa sống trong một lâu đài lớn.

Video ngữ cảnh