Anh - Việt
công chuyện
Danh từ
công chuyện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc cần làm hoặc vấn đề cần giải quyết.
要做的事或需要处理的问题。
Việc cần làm hoặc vấn đề cần giải quyết.
Ví dụ
今天家里的事情太多了。【】Công chuyện ở nhà hôm nay nhiều quá.
他有些事需要处理。【】Anh ấy đang có công chuyện cần giải quyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công chuyện (Noun)
công chuyện + Danh từcông chuyện + Tính từĐộng từ + công chuyện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生意上的事情 công chuyện làm ăn | 他经常出差处理生意上的事情。 Anh ấy thường đi xa để lo công chuyện làm ăn. |
家庭事务 công chuyện gia đình | 她因家庭事务请了几天假。 Cô ấy nghỉ phép vài ngày vì có công chuyện gia đình. |