Anh - Việt
công cốc
Danh từ
công cốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công sức bỏ ra nhưng không đem lại kết quả nào.
白费的力气或努力,没有任何结果。
Công sức bỏ ra nhưng không đem lại kết quả nào.
Ví dụ
他那番白费的努力耗掉了好几个月。【】Nỗ lực công cốc của anh ấy mất nhiều tháng.
等了一下午,真是白费力气。【】Chờ đợi cả buổi chiều thật công cốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công cốc (Noun)
Danh từ + công cốcĐộng từ + công cốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白跑一趟 chuyến đi công cốc | 我们开了三个小时车,到了才发现客户已取消,白跑一趟。 Lái xe ba tiếng mà đến nơi mới biết khách đã hủy, đúng là chuyến đi công cốc. |