Anh - Việt

Bản dịch của từ Cong cóc trong tiếng Trung

cong cóc

Tính từ

cong cóc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có lưng gập xuống, dáng khom người, thường vì già yếu.

腰背弯曲的,常形容老人。

Có lưng gập xuống, dáng khom người, thường vì già yếu.

Ví dụ
老太太佝偻着身子,慢慢走过院子。【】Bà cụ cong cóc bước chậm qua sân.
老人弯着腰,在花园里捡树叶。【】Ông lão cong cóc nhặt lá ngoài vườn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cong cóc (Adjective)

Danh từ + cong cóccong cóc + Danh từĐộng từ + cong cóc
Kết hợp từ của cong cóc
Collocation
Ví dụ

驼背

lưng cong cóc

老人因年老而驼背。

Ông cụ có chiếc lưng cong cóc vì tuổi già.

佝偻的身影

dáng người cong cóc

她佝偻的身影出现在路的尽头。

Dáng người cong cóc của bà hiện lên ở cuối con đường.

弯腰驼背的人

người cong cóc

一个弯腰驼背的人慢慢走进屋里。

Một người cong cóc chậm rãi bước vào nhà.

Video ngữ cảnh