Anh - Việt
công cống
Danh từ
công cống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài giun sống trong đất, thường bò lên mặt đất sau mưa.
生活在土壤中的一种蚯蚓。
Loài giun sống trong đất, thường bò lên mặt đất sau mưa.
Ví dụ
雨后,蚯蚓爬到地面上。【】Sau cơn mưa, công cống bò lên mặt đất.
花园里有很多蚯蚓,所以土壤很松。【】Khu vườn có nhiều công cống nên đất khá tơi xốp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công cống (Noun)
Từ đi kèm + công cốngcông cống + Giới từcông cống + Động từĐộng từ + công cống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有很多蚯蚓的土壤 đất có nhiều công cống | 有很多蚯蚓的土壤通常对植物有益。 Đất có nhiều công cống thường tốt cho cây trồng. |