Anh - Việt
cồng cồng
Tính từ
cồng cồng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều chỗ lồi lõm, không phẳng.
表面凹凸不平的。
Có nhiều chỗ lồi lõm, không phẳng.
Ví dụ
桌面坑坑洼洼的,杯子放不稳。【】Mặt bàn cồng cồng nên đặt cốc không vững.
凹凸不平的路让我们坐车很颠簸。【】Con đường cồng cồng làm chúng tôi đi xe rất xóc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cồng cồng (Adjective)
Danh từ + cồng cồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凹凸不平的路面 mặt đường cồng cồng | 大雨过后,路面变得凹凸不平。 Mặt đường cồng cồng sau trận mưa lớn. |
坑坑洼洼的道路 con đường cồng cồng | 汽车在坑坑洼洼的道路上缓慢行驶。 Chiếc xe chạy chậm trên con đường cồng cồng. |
不平整的表面 bề mặt cồng cồng | 不平整的表面让桌子摇晃。 Bề mặt cồng cồng khiến chiếc bàn bị lung lay. |
凹凸不平的小路 lối đi cồng cồng | 他们走在凹凸不平的小路上时必须小心。 Họ phải cẩn thận khi đi trên lối đi cồng cồng. |