ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Công công
Hoạn quan, người đàn ông bị thiến để phục vụ trong cung đình thời phong kiến
宦官
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Công khai, mọi người đều biết, không có gì giấu giếm
公开