Anh - Việt
công cua
Danh từ
công cua (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công sức bỏ ra để tán tỉnh hoặc chinh phục một người, thường dùng trong cách nói thân mật.
为追求某人所花的功夫,常用于非正式说法。
Công sức bỏ ra để tán tỉnh hoặc chinh phục một người, thường dùng trong cách nói thân mật.
Ví dụ
他花了很多功夫追求她,但还是没有成功。【】Anh ấy bỏ nhiều công cua cô ấy nhưng vẫn không thành.
别让你追求她花的功夫全都白费了。【】Đừng để bao công cua của cậu trở thành công cốc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công cua (Noun)
Tính từ + công cuacông cua + Tính từcông cua + Từ đi kèmĐộng từ + công cua
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
追求某人的努力白费了 uổng công cua | 她已经有男朋友了,所以他追求她的努力都白费了。 Cô ấy đã có người yêu rồi, thế là uổng công cua của anh ấy. |