Anh - Việt
công của
Danh từ
công của (Danh từ)
Nghĩa 01 · Của cải, tài sản tích góp được sau một thời gian làm việc.
辛苦积攒下来的财产或积蓄。
Của cải, tài sản tích góp được sau một thời gian làm việc.
Ví dụ
那次生意失败后,他失去了所有积蓄。【】Anh ấy mất hết công của sau vụ làm ăn thất bại.
父母把所有积蓄都花在孩子的教育上。【】Cha mẹ dành cả công của để nuôi các con ăn học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công của (Noun)
công của + Danh từcông của + Số lượngĐộng từ + công của
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一辈子的积蓄 công của cả đời | 这套房子是我父母一辈子的积蓄。 Ngôi nhà này là công của cả đời của bố mẹ tôi. |