Anh - Việt
công dã tràng
Danh từ
công dã tràng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công sức bỏ ra vất vả nhưng không mang lại kết quả gì.
辛苦付出却毫无结果,白费力气。
Công sức bỏ ra vất vả nhưng không mang lại kết quả gì.
Ví dụ
我熬夜复习,结果分数还是很低,真是白费力气。【】Cố gắng học cả đêm mà điểm vẫn thấp, đúng là công dã tràng.
反复修改报告,老板还是不满意,真是徒劳无功。【】Sửa đi sửa lại bản báo cáo mà sếp vẫn không hài lòng, thật là công dã tràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công dã tràng (Noun)
Danh từ + công dã tràngĐộng từ + công dã tràng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
徒劳无益的事 chuyện công dã tràng | 这时候跟他争论只是徒劳无益的事。 Cãi nhau với anh ấy lúc này chỉ là chuyện công dã tràng. |