Anh - Việt
công đảng
Danh từ
công đảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đảng chính trị đại diện cho quyền lợi của người lao động.
代表劳动者权益的政党。
Đảng chính trị đại diện cho quyền lợi của người lao động.
Ví dụ
工党承诺保护劳动者的权益。【】Công đảng cam kết bảo vệ quyền lợi người lao động.
许多选民在选举中支持劳工党。【】Nhiều cử tri ủng hộ công đảng trong cuộc bầu cử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công đảng (Noun)
Danh từ + công đảngcông đảng + Tính từĐộng từ + công đảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工党领袖 lãnh đạo công đảng | 工党领袖在选举后发表了讲话。 Lãnh đạo công đảng đã phát biểu sau cuộc bầu cử. |
工党党员 thành viên của công đảng | 他从2018年起就是工党党员。 Anh ấy là thành viên của công đảng từ năm 2018. |
工党政策 chính sách của công đảng | 工党的政策侧重于就业和医疗。 Chính sách của công đảng tập trung vào việc làm và y tế. |