Anh - Việt
công dịch
Danh từ
công dịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc người dân phải làm không công cho nhà nước hoặc địa chủ thời phong kiến.
封建时期民众被迫为国家或地主无偿劳动。
Việc người dân phải làm không công cho nhà nước hoặc địa chủ thời phong kiến.
Ví dụ
过去,许多百姓不得不服工役。【】Ngày xưa, nhiều người dân phải đi công dịch.
农民不得不为地主服无偿劳役。【】Nông dân phải làm công dịch không công cho địa chủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công dịch (Noun)
Danh từ + công dịchĐộng từ + công dịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
徭役制度 chế độ công dịch | 徭役制度给百姓带来了许多苦难。 Chế độ công dịch gây nhiều khổ cực cho người dân. |