Anh - Việt
công điểm
Danh từ
công điểm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điểm dùng để tính công lao động của xã viên trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây.
过去农业合作社按社员劳动量计算的积分。
Điểm dùng để tính công lao động của xã viên trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây.
Ví dụ
过去,合作社社员按工分分粮食。【】Ngày trước, xã viên được chia thóc theo công điểm.
我爷爷还记得合作社计算工分的方法。【】Ông tôi vẫn nhớ cách tính công điểm ở hợp tác xã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công điểm (Noun)
công điểm + Tính từcông điểm + Từ đi kèmĐộng từ + công điểm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
较多的工分 công điểm cao | 勤劳的人通常能获得较多的工分。 Người làm việc chăm chỉ thường được công điểm cao. |