Anh - Việt
công điền
Danh từ
công điền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ruộng đất thuộc sở hữu nhà nước hoặc làng xã trong xã hội phong kiến, thường được chia cho dân canh tác.
封建社会中归国家或村社所有、常分给农民耕种的田地。
Ruộng đất thuộc sở hữu nhà nước hoặc làng xã trong xã hội phong kiến, thường được chia cho dân canh tác.
Ví dụ
农民获分公田耕种。【】Nông dân được chia công điền để canh tác.
一部分公田被用来供养军队。【】Một phần công điền được dùng để nuôi quân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công điền (Noun)
Danh từ + công điềncông điền + Danh từĐộng từ + công điền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公田制度 chế độ công điền | 公田制度曾存在于许多农村。 Chế độ công điền từng tồn tại ở nhiều làng quê. |
公田 ruộng công điền | 公田通常按照村社规定重新分配。 Ruộng công điền thường được phân chia lại theo quy định của làng. |