Anh - Việt

Bản dịch của từ Công điện trong tiếng Trung

công điện

Danh từ

công điện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Văn bản khẩn của cơ quan nhà nước gửi để chỉ đạo hoặc thông báo việc quan trọng.

政府机关发出的紧急公文,用于指示或通报重要事项。

Văn bản khẩn của cơ quan nhà nước gửi để chỉ đạo hoặc thông báo việc quan trọng.

Ví dụ
总理发布了关于应对强台风的紧急公文。【】Thủ tướng ra công điện về việc ứng phó bão lớn.
该省收到了一份要求疏散居民的紧急指示。【】Tỉnh nhận công điện yêu cầu sơ tán người dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công điện (Noun)

công điện + Danh từcông điện + Tính từĐộng từ + công điện
Kết hợp từ của công điện
Collocation
Ví dụ

总理的官方电报

công điện của Thủ tướng

各机构必须严格执行总理的官方电报。

Các cơ quan phải thực hiện nghiêm công điện của Thủ tướng.