Anh - Việt

Bản dịch của từ Công đoàn phí trong tiếng Trung

công đoàn phí

Danh từ

công đoàn phí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoản tiền đoàn viên đóng định kỳ cho tổ chức công đoàn.

工会会员定期缴纳给工会的费用。

Khoản tiền đoàn viên đóng định kỳ cho tổ chức công đoàn.

Ví dụ
工会会费直接从我每月的工资中扣除。【】Công đoàn phí được trừ trực tiếp từ lương hằng tháng.
兰已经缴纳了这个季度的工会费。【】Chị Lan đã đóng công đoàn phí cho quý này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công đoàn phí (Noun)

công đoàn phí + Tính từcông đoàn phí + Động từĐộng từ + công đoàn phí
Kết hợp từ của công đoàn phí
Collocation
Ví dụ

每月工会会费

công đoàn phí hằng tháng

每月工会会费按员工的工资计算。

Công đoàn phí hằng tháng được tính theo mức lương của nhân viên.