ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Công đoàn phí
Tiền đoàn viên công đoàn đóng theo định kì [thường là hằng tháng hoặc hằng quý] cho tổ chức công đoàn [để lấy kinh phí hoạt động]
工会会费
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa