Anh - Việt
công đoàn
Danh từ
công đoàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động
工会是保护劳动者权益的组织
tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động
Ví dụ
工会帮助工人维护合法权益。【】Công đoàn bảo vệ quyền lợi của công nhân.
这家工厂没有劳工 union。【】Công đoàn không bỏ qua nhu cầu của người lao động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa