Anh - Việt
công đoạn
Danh từ
công đoạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một bước hoặc giai đoạn cụ thể trong quy trình làm việc hay sản xuất.
工作或生产流程中的一个具体步骤或阶段。
Một bước hoặc giai đoạn cụ thể trong quy trình làm việc hay sản xuất.
Ví dụ
包装工序需要仔细检查。【】Công đoạn đóng gói cần được kiểm tra kỹ.
他负责生产线上的最后一个环节。【】Anh ấy phụ trách công đoạn cuối của dây chuyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công đoạn (Noun)
công đoạn + Danh từcông đoạn + Tính từcông đoạn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生产阶段 công đoạn sản xuất | 工厂已将几个生产阶段自动化。 Nhà máy đã tự động hóa một số công đoạn sản xuất. |