Anh - Việt

Bản dịch của từ Công đoàn vàng trong tiếng Trung

công đoàn vàng

Danh từ

công đoàn vàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · tổ chức công đoàn cải lương do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động nhằm chia rẽ, phá hoại sự đoàn kết trong phong trào công nhân

工会受雇于公司,破坏工人团结

tổ chức công đoàn cải lương do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động nhằm chia rẽ, phá hoại sự đoàn kết trong phong trào công nhân

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa