Anh - Việt
công đồn
Động từ
công đồn (Động từ)
Nghĩa 01 · đánh đồn địch
攻击敌军驻地
đánh đồn địch
Ví dụ
这支部队计划袭击顺化附近的敌军据点。【】Đơn vị dự định công đồn gần Huế.
士兵们没有在黎明袭击那个前哨。【】Những người lính không công đồn lúc bình minh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
công đồn
攻击敌军驻地
đánh đồn địch
Từ tiếng Trung gần nghĩa