Anh - Việt

Bản dịch của từ Công du trong tiếng Trung

công du

Động từ

công du (Động từ)

Nghĩa 01 · [nhân vật quan trọng] đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa [thường là ra nước ngoài]

出差

[nhân vật quan trọng] đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa [thường là ra nước ngoài]

Ví dụ
总统明天将进行一次正式的公出。【】Tổng thống sẽ công du chính thức vào ngày mai.
这次代表团不会公出到欧洲。【】Đoàn đại biểu này sẽ không công du châu Âu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa