Anh - Việt
công đức
Danh từ
công đức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc tốt hoặc sự đóng góp mang lại lợi ích cho người khác, nhất là việc làm thiện nguyện hay đóng góp cho chùa.
对他人或社会有益的善行或捐献,尤指佛教中的功德。
Việc tốt hoặc sự đóng góp mang lại lợi ích cho người khác, nhất là việc làm thiện nguyện hay đóng góp cho chùa.
Ví dụ
人们去寺庙做功德。【】Mọi người đến chùa để làm công đức.
她的功德被全村人铭记。【】Công đức của bà được cả làng ghi nhớ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công đức (Noun)
Danh từ + công đứccông đức + Tính từĐộng từ + công đức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
功德钱 tiền công đức | 寺庙用功德钱修理屋顶。 Nhà chùa dùng tiền công đức để sửa mái chùa. |
功德箱 hòm công đức | 游客把钱放进寺庙门口的功德箱里。 Du khách bỏ tiền vào hòm công đức ở cổng chùa. |