Anh - Việt
công dụng
Danh từ
công dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác dụng hoặc mục đích hữu ích của một vật hay sản phẩm khi được sử dụng.
物品或产品使用时的作用、用途或益处。
Tác dụng hoặc mục đích hữu ích của một vật hay sản phẩm khi được sử dụng.
Ví dụ
这种面霜的用途是舒缓干燥的皮肤。【】Công dụng của loại kem này là làm dịu da khô.
你应该阅读说明书,了解每个按钮的功能。【】Bạn nên đọc hướng dẫn để hiểu công dụng của từng nút.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công dụng (Noun)
công dụng + Giới từcông dụng + Tính từcông dụng + Từ đi kèmcông dụng + Động từĐộng từ + công dụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产品的用途 công dụng của sản phẩm | 购买前请仔细了解产品的用途。 Hãy đọc kỹ công dụng của sản phẩm trước khi mua. |