Anh - Việt
công đường
Danh từ
công đường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi quan lại thời phong kiến làm việc và xét xử.
封建时代官员办公和审案的地方。
Nơi quan lại thời phong kiến làm việc và xét xử.
Ví dụ
村民在公堂外等着见县官。【】Người dân chờ trước công đường để gặp quan huyện.
小偷被押到衙门受审。【】Tên trộm bị giải đến công đường để xét xử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công đường (Noun)
công đường + Động từĐộng từ + công đường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公堂审案 công đường xét xử | 公堂第二天早上审理了这起土地纠纷。 Công đường xét xử vụ tranh chấp đất đai vào sáng hôm sau. |