Anh - Việt
công hầu khanh tướng
Danh từ
công hầu khanh tướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người giữ chức vị rất cao trong triều đình phong kiến.
封建朝廷中地位很高的官员。
Những người giữ chức vị rất cao trong triều đình phong kiến.
Ví dụ
过去,公侯卿相住在国王附近。【】Ngày xưa, công hầu khanh tướng sống gần nhà vua.
故事中,公侯卿相都来参加宴会。【】Trong truyện, công hầu khanh tướng đều đến dự tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công hầu khanh tướng (Noun)
Danh từ + công hầu khanh tướngcông hầu khanh tướng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
达官显贵的后代 con cháu công hầu khanh tướng | 许多达官显贵的后代从小就接受教育。 Nhiều con cháu công hầu khanh tướng được học hành từ nhỏ. |
达官显贵的行列 hàng công hầu khanh tướng | 他出身于朝廷的达官显贵之家。 Ông xuất thân từ hàng công hầu khanh tướng trong triều đình. |