Anh - Việt

Bản dịch của từ Công hầu trong tiếng Trung

công hầu

Danh từ

công hầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tước công và tước hầu, hoặc những người mang các tước này, trong xã hội phong kiến.

封建社会中的公爵和侯爵,或指这些贵族。

Tước công và tước hầu, hoặc những người mang các tước này, trong xã hội phong kiến.

Ví dụ
过去,公侯常常住在京城附近。【】Ngày xưa, công hầu thường sống gần kinh thành.
朝廷把土地赐给有大功的封建贵族。【】Triều đình ban đất cho các công hầu có công lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công hầu (Noun)

Danh từ + công hầu
Kết hợp từ của công hầu
Collocation
Ví dụ

公爵和侯爵的爵位

tước công hầu

公爵和侯爵的爵位被授予有重大功劳的人。

Tước công hầu được phong cho những người có công lớn.

公爵和侯爵的阶层

hàng công hầu

他出身于朝廷中的公爵和侯爵阶层。

Ông xuất thân từ hàng công hầu trong triều đình.

公爵和侯爵的后代

con cháu công hầu

公爵和侯爵的后代常常享有许多特权。

Con cháu công hầu thường được hưởng nhiều đặc quyền.

公爵和侯爵的府邸

phủ đệ công hầu

公爵和侯爵的府邸通常修建得宏伟而华丽。

Phủ đệ công hầu thường được xây dựng rất lớn và đẹp.

Video ngữ cảnh