Anh - Việt

Bản dịch của từ Cổng hậu trong tiếng Trung

cổng hậu

Danh từ

cổng hậu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cổng nhỏ ở phía sau thành lũy hoặc công trình phòng thủ.

城堡或防御工事后方的小门。

Cổng nhỏ ở phía sau thành lũy hoặc công trình phòng thủ.

Ví dụ
士兵们秘密地从城堡后门离开。【】Quân lính bí mật rời thành qua cổng hậu.
后门通往城堡后面的一条小路。【】Cổng hậu dẫn ra con đường nhỏ phía sau thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cổng hậu (Noun)

cổng hậu + Danh từĐộng từ + cổng hậu
Kết hợp từ của cổng hậu
Collocation
Ví dụ

堡垒的后门

cổng hậu của pháo đài

堡垒的后门建得很窄。

Cổng hậu của pháo đài được xây rất hẹp.