Anh - Việt

Bản dịch của từ Công huân trong tiếng Trung

công huân

Danh từ

công huân (Danh từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) công trạng lớn

伟大的功绩

(từ cũ) công trạng lớn

Ví dụ
Ông ấy lập công huân lớn cho đất nước.【】Ông ấy lập công huân lớn cho đất nước.
Nữ y tá ấy không được quên công huân.【】Không ai nên quên công huân của nữ y tá ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh