Anh - Việt
cộng hưởng
Động từ
cộng hưởng (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng một hệ được kích thích] dao động với biên độ rất lớn khi tần số của dao động kích thích bằng hoặc gần bằng tần số của dao động riêng của hệ
共振
[hiện tượng một hệ được kích thích] dao động với biên độ rất lớn khi tần số của dao động kích thích bằng hoặc gần bằng tần số của dao động riêng của hệ
Ví dụ
这首歌在社区中引起强烈共鸣。【】Bài hát này cộng hưởng mạnh trong cộng đồng.
他的声音不会在这个房间共鸣吗?【】Giọng anh ấy có cộng hưởng trong phòng này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa