Anh - Việt
công hữu
Tính từDanh từ
công hữu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc chế độ sở hữu chung của Nhà nước, tập thể hoặc toàn dân, không thuộc cá nhân.
属于国家、集体或全民共同所有的。
Thuộc chế độ sở hữu chung của Nhà nước, tập thể hoặc toàn dân, không thuộc cá nhân.
Ví dụ
国有经济把许多重要行业置于政府管理之下。【】Nền kinh tế công hữu đặt nhiều ngành quan trọng dưới quyền Nhà nước.
公有社会把共同财产视为重要基础。【】Xã hội công hữu coi tài sản chung là nền tảng quan trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công hữu (Adjective)
Danh từ + công hữu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国有企业 doanh nghiệp công hữu | 这家国有企业为整个地区供电。 Doanh nghiệp công hữu này cung cấp điện cho cả khu vực. |
公有资产 tài sản công hữu | 公有资产必须得到透明管理。 Tài sản công hữu phải được quản lý minh bạch. |
公有土地 đất công hữu | 未经许可,不得在公有土地上建房。 Không được xây nhà trên đất công hữu nếu chưa được phép. |
công hữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chế độ hoặc quyền sở hữu thuộc Nhà nước, tập thể hoặc toàn dân, không thuộc cá nhân.
归国家、集体或全民所有,而不归个人的所有制。
Chế độ hoặc quyền sở hữu thuộc Nhà nước, tập thể hoặc toàn dân, không thuộc cá nhân.
Ví dụ
公有制曾是这个经济体中的主要所有制形式。【】Công hữu từng là hình thức sở hữu chủ yếu trong nền kinh tế này.
许多人支持基本服务实行集体所有。【】Nhiều người ủng hộ công hữu đối với các dịch vụ thiết yếu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công hữu (Noun)
Danh từ + công hữucông hữu + Giới từĐộng từ + công hữu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公有制 sở hữu công hữu | 一些行业仍属于公有制。 Một số ngành vẫn thuộc sở hữu công hữu. |