Anh - Việt

Bản dịch của từ Cồng kềnh trong tiếng Trung

cồng kềnh

Tính từ

cồng kềnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có kích thước lớn, chiếm nhiều chỗ và khó mang, di chuyển hoặc cất giữ.

体积大,占地方,搬运或存放不方便。

Có kích thước lớn, chiếm nhiều chỗ và khó mang, di chuyển hoặc cất giữ.

Ví dụ
这个笨重的行李箱放不进汽车后备箱。【】Chiếc vali cồng kềnh này không vừa cốp xe.
我们没有买那把笨重的椅子。【】Chúng tôi không mua chiếc ghế cồng kềnh đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có quá nhiều bộ phận hoặc thủ tục, khiến việc hoạt động chậm và khó thực hiện.

部分或手续过多,导致运作缓慢且困难。

Có quá nhiều bộ phận hoặc thủ tục, khiến việc hoạt động chậm và khó thực hiện.

Ví dụ
繁琐的流程让客户等很久。【】Quy trình cồng kềnh khiến khách phải chờ lâu.
这个臃肿的系统需要简化。【】Bộ máy cồng kềnh này cần được đơn giản hóa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cồng kềnh (Adjective)

Danh từ + cồng kềnhTrạng từ + cồng kềnh
Kết hợp từ của cồng kềnh
Collocation
Ví dụ

臃肿的官僚机构

bộ máy cồng kềnh

臃肿的官僚机构会减慢决策过程。

Bộ máy cồng kềnh làm chậm quá trình ra quyết định.

庞大而难管理的系统

hệ thống cồng kềnh

这个庞大而难管理的系统让员工花很多时间处理申请。

Hệ thống cồng kềnh khiến nhân viên mất nhiều thời gian xử lý hồ sơ.

笨重的设备

thiết bị cồng kềnh

这台笨重的设备很难搬上楼。

Thiết bị cồng kềnh này khó mang lên cầu thang.

繁琐的程序

thủ tục cồng kềnh

繁琐的程序让很多人感到气馁。

Thủ tục cồng kềnh làm nhiều người nản lòng.

笨重的行李

hành lý cồng kềnh

笨重的行李必须托运。

Hành lý cồng kềnh phải được ký gửi.

Video ngữ cảnh