Anh - Việt
công khu
Danh từ
công khu (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt
铁路维修管理部门
đơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt
Ví dụ
河内 工务段 每月 检查 铁路 桥梁。【】Công khu Hà Nội kiểm tra cầu mỗi tháng.
铁路维修 尚未 完成,岘港站 仍在 施工。【】Công khu chưa sửa xong ga Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa