Anh - Việt
công kiên chiến
Danh từ
công kiên chiến (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) lối đánh công kiên
进攻战术
(từ cũ) lối đánh công kiên
Ví dụ
1954年,部队使用攻坚战夺取了据点。【】Năm 1954, quân ta dùng công kiên chiến để chiếm cứ điểm.
这不是攻坚战,而是野战。【】Đó không phải công kiên chiến; binh lính chiến đấu ngoài đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa