Anh - Việt
công kiên
Động từ
công kiên (Động từ)
Nghĩa 01 · Tấn công mạnh vào một vị trí có công sự kiên cố của đối phương.
猛攻有防御工事的阵地。
Tấn công mạnh vào một vị trí có công sự kiên cố của đối phương.
Ví dụ
军队奉命在黎明前攻打这座堡垒。【】Quân đội được lệnh công kiên pháo đài trước rạng sáng.
经过多日围困,他们决定强攻敌方据点。【】Sau nhiều ngày vây hãm, họ quyết định công kiên thành lũy địch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công kiên (Verb)
công kiên + Danh từcông kiên + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
进攻要塞 công kiên pháo đài | 精锐部队奉命进攻海岸要塞。 Đội quân tinh nhuệ được lệnh công kiên pháo đài ven biển. |
攻城战 công kiên chiến | 攻城战需要大量火炮。 Sách lược công kiên chiến đòi hỏi nhiều pháo binh. |
冲击城墙 công kiên lũy | 士兵在夜色中冲向土垒发起进攻。 Binh lính xông lên công kiên lũy đất trong đêm tối. |