Anh - Việt
công lệ
Danh từ
công lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lệ lệ chung có tính truyền thống, được cộng đồng thừa nhận và làm theo.
社区长期沿用并共同遵守的习惯规则。
Lệ lệ chung có tính truyền thống, được cộng đồng thừa nhận và làm theo.
Ví dụ
村民至今仍遵守流传多年的习惯规则。【】Dân làng vẫn tuân theo công lệ từ nhiều đời nay.
村里的习惯规则要求每户人家一起修路。【】Công lệ của làng quy định mọi nhà cùng sửa đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công lệ (Noun)
công lệ + Danh từcông lệ + Tính từĐộng từ + công lệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
村庄习惯法 công lệ làng xã | 村庄习惯法曾对居民生活产生很大影响。 Công lệ làng xã từng có ảnh hưởng lớn đến đời sống của người dân. |