Anh - Việt

Bản dịch của từ Cống lễ trong tiếng Trung

cống lễ

Danh từ

cống lễ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lễ vật được dâng hoặc nộp cho vua chúa, chính quyền hay người có quyền lực.

献给君主或有权势者的礼物或贡品。

Lễ vật được dâng hoặc nộp cho vua chúa, chính quyền hay người có quyền lực.

Ví dụ
百姓把贡品带给国王。【】Người dân mang cống lễ đến cho nhà vua.
使者在仪式上献上贡品。【】Đoàn sứ giả dâng cống lễ trong buổi lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cống lễ (Noun)

cống lễ + Giới từcống lễ + Tính từĐộng từ + cống lễ
Kết hợp từ của cống lễ
Collocation
Ví dụ

献给国王的贡品

cống lễ cho nhà vua

他们从遥远的地区带来献给国王的贡品。

Họ mang cống lễ cho nhà vua từ vùng xa xôi.

以黄金作为贡品

cống lễ bằng vàng

他们以黄金和宝石缴纳贡品。

Họ nộp cống lễ bằng vàng và đá quý.

Video ngữ cảnh