Anh - Việt
công lênh
Danh từ
công lênh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công sức bỏ ra để đạt được kết quả tốt.
为取得好结果所付出的努力和劳动。
Công sức bỏ ra để đạt được kết quả tốt.
Ví dụ
他为完成这个项目付出了很多努力。【】Anh ấy đã bỏ nhiều công lênh để hoàn thành dự án này.
妈妈说爸爸的辛勤劳动让全家过上了更好的生活。【】Mẹ nói công lênh của bố đã giúp cả nhà có cuộc sống tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tiền công trả cho công việc đã làm.
为所做的工作支付的报酬。
Tiền công trả cho công việc đã làm.
Ví dụ
这个月的工钱按时发给了全队。【】Tháng này công lênh được trả đúng hạn cho cả đội.
工厂老板在活儿干完后向工人支付了工钱。【】Chủ xưởng đã trả công lênh cho thợ sau khi xong việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa