Anh - Việt

Bản dịch của từ Công lệnh trong tiếng Trung

công lệnh

Danh từ

công lệnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy do cơ quan cấp, xác nhận một người được cử đi làm nhiệm vụ hoặc đi công tác.

由单位签发的证明某人奉命出差或执行任务的文件。

Giấy do cơ quan cấp, xác nhận một người được cử đi làm nhiệm vụ hoặc đi công tác.

Ví dụ
他到当地工作时出示了出差证明。【】Anh ấy xuất trình công lệnh khi đến làm việc tại địa phương.
她出差前需要申请出差命令。【】Cô cần xin công lệnh trước chuyến đi công tác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công lệnh (Noun)

công lệnh + Tính từĐộng từ + công lệnh
Kết hợp từ của công lệnh
Collocation
Ví dụ

有效的出差证明

công lệnh hợp lệ

保安人员只允许持有有效出差证明的人进入该区域。

Nhân viên bảo vệ chỉ cho người có công lệnh hợp lệ vào khu vực này.