Anh - Việt

Bản dịch của từ Công lí trong tiếng Trung

công lí

Danh từ

công lí (Danh từ)

Nghĩa 01 · lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội

公正

lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội

Ví dụ
在河内,正义保护每个孩子。【】Ở Hà Nội, công lí bảo vệ mọi trẻ em.
没有公平,工人不能信任公司。【】Không có công lí, công nhân không thể tin công ty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh