Anh - Việt
công lịch
Danh từ
công lịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ lịch chính thức được dùng rộng rãi trên thế giới, dựa trên lịch Gregory.
世界广泛使用的官方历法,以格里高利历为基础。
Hệ lịch chính thức được dùng rộng rãi trên thế giới, dựa trên lịch Gregory.
Ví dụ
申请截止日期按公历注明。【】Hạn nộp hồ sơ được ghi theo công lịch.
公历2025年从星期三开始。【】Năm 2025 công lịch bắt đầu vào thứ Tư.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công lịch (Noun)
Danh từ + công lịchGiới từ + công lịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公历年 năm công lịch | 这份报告总结了刚过去一个公历年的结果。 Báo cáo này tóm tắt kết quả của năm công lịch vừa qua. |